• CHẤT CHỐNG OXY HÓA

CHẤT CHỐNG OXY HÓA

  • Chiết xuất nấm men (Yeast Extract (YE)), có nguồn gốc từ men tươi ăn được, là một thành phần thực phẩm đặc biệt được nghiên cứu để đổi mới hương vị. Nhờ hương vị độc đáo mới lạ, các đặc tính tự nhiên và dinh dưỡng cũng như sự bùng nổ hương mới, chiết xuất nấm men là người bạn đồng hành tốt nhất của nguyên liệu thực phẩm và đồ uống tốt cho sức khỏe. Chiết xuất nấm men được sử dụng nhiều ngành gia vị, được đánh giá là thay thế phần lớn chất điều vị, bột ngọt, ứng dụng trong seasoning, thực phẩm chay, nước giải khát, mì ăn liền, nước tương, nước mắm...
    • Dicalcium Phosphate là một hợp chất hóa học có công thức hóa học CaHPO4. Nó là một loại muối canxi được sử dụng trong thực phẩm và dinh dưỡng để cung cấp canxi và phosphat.
    • Trong chế biến Dicalcium Phosphate được sử dụng trong nhiều ứng dụng thực phẩm khác nhau, bao gồm làm chất bổ sung canxi và phosphat, chất chống đông vón, chất điều chỉnh độ pH, chất chống ẩm. Dicalcium Phosphate là một sản phẩm tuyệt vời làm phụ liệu cho nhiều sản phẩm khác nhau, cung cấp đầy đủ công dụng dinh dưỡng cần thiết, là một sản phẩm hàng đầu dành cho bạn.
  • POTASSIUM SORBATE (Kali sorbat) là một chất bảo quản thực phẩm mới, an toàn, không độc hại và hiệu quả. Nó là muối kali của axit béo không no. Nó có thể tham gia vào quá trình trao đổi chất bình thường và cuối cùng bị oxy hóa thành nước và carbon dioxide, không tích tụ trong cơ thể con người và có độ an toàn cao. Với khả năng hòa tan trong nước tuyệt vời, nó là chất bảo quản được lựa chọn cho các sản phẩm có hàm lượng nước cao.
  • Sodium Acid Pyrophosphate - SAPP - Là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là Na2H2P2O7. Nó còn có tên gọi khác như Disodium Pyrophosphate hay Natri Axit Pyrophosphate. Đây là một muối photphat được ứng dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp thực phẩm.
  • SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE (SHMP) thường được sử dụng trong các sản phẩm sữa, xúc xích, hải sản, chế biến thịt, kem đánh răng và cả trong xử lý nước. Số E là E452i.Mục đích chung của SHMP trong thực phẩm là như một chất tạo kết cấu, chất cô lập, chất làm đặc và chất nhũ hóa.
  • SODIUM TRIPOLYPHOSPHATE - STPP trong công nghiệp thực phẩm natri tripolyphotphat được dùng làm chất cải thiện chất lượng trong quá trình đóng hộp thực phẩm, nước hoa quả nước giải khát, thực phẩm từ sữa hoặc đậu nành. Nó có thể làm mềm thịt trong giăm bông đóng hộp và làm mềm vỏ đậu ngựa trong đậu ngựa đóng hộp. Natri tripolyphotphat cũng có thể dùng làm chất làm mềm hoặc chất làm đặc trong ngành công nghiệp thực phẩm.
  • TETRASODIUM PYROPHOSPHATE - TSPP chủ yếu được sử dụng trong chế biến thịt và hải sản như một chất giữ nước, chất ổn định cho các sắc tố tự nhiên và ngăn ngừa sự hư hỏng của chất béo. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất điều chỉnh độ PH, chất nhũ hóa, chất cải thiện chất lượng trong bột nhào và như một chất bổ sung dinh dưỡng.
  • Vitamin B1 (Thiamine mononitrate)

    Tên khác: Vitamin B1, Vitamin B1 Mononitrate, Thiamine Nitrate CAS number: 532-43-4 Công thức phân tử: C12H17N5O4S Vitamin B1 còn gọi là Thiamine có chức năng loại bỏ mệt mỏi vận động và chủ yếu được sử dụng để phòng ngừa và điều trị bổ trợ như thiếu vitamin B1 (beriberi), viêm dây thần kinh và viêm cơ tim. Thiamine đóng một vai trò thiết yếu trong sự phát triển và chức năng của vô số tế bào. Thiếu B1 thiamine gây mất trí nhớ ngắn hạn, chán ăn, sụt cân và một số dấu hiệu tâm thần khác Vitamin B1 là một chất dinh dưỡng thiết yếu mà cơ thể bạn cần sử dụng để tạo năng lượng và hỗ trợ chức năng hệ thần kinh. Ngoài ra, Vitamin B1 (Thiamine) không được sản xuất trong cơ thể con người mà nó được cung cấp thông qua nguồn thực phẩm hoặc từ các chất bổ sung chế độ ăn uống.
Scroll
0909 01 7337
0909 01 7337